Thì tương lai đơn-Simple future tense

0
66
thì tương lai đơn

Thì tương lai đơn là một trong những  thì cơ bản dễ học cho những ai mới bắt đầu. Sau đây elsasena sẽ chia  sẻ với các bạn về kiến thức về thì tương lai đơn một cách đơn giản và dễ hiểu nhất.

thì tương lai đơn

xem thêm: thì hiện tại đơn

Khái niệm

Là thì dùng để diễn tả hành động sẽ xảy ra ngay sau thời điểm nói hoặc tại một thời điểm nào đó trong tương lai.

Cấu trúc

cấu trúc thì tương lai đơn

Xem thêm: các loại câu điều kiện

Thể khẳng định(+)

S + Will + V(nguyên thể không chia) + …

– Eg: They will take school examination next month.

Thể phủ định(-)

S + will + not + V(nguyên thể không chia) + … ( will + not = won’t)

– Eg: He will not join sport club at school

Thể nghi vấn(?)

Will + S + V(nguyên thể không chia) + ..?

– Eg: Will you come to my party tonight ?

Lưu ý

– S + Will = S’ll ( Eg: he + will = he’ll)

– Để nhấn mạnh ý muốn nói trong câu phủ định ta thay thế “not” bằng “never”

Eg: VD: I will not do it again= I will never do it again.

– Ngoài ra ta cũng có thể dùng “shall” thay “will” trong câu có chủ ngữ là ngôi thứ nhất số it(I).

Cách dùng thì tương lai đơn

Diễn tả những quyết định sẽ xảy ra tại thời điểm nói.

– Eg: We will see what we can do to help you.

Dùng trong câu điều kiện loại 1

Eg: If I have enough time, I‘ll watch the film.

Dùng để đưa ra lời hứa, lời đề nghị, lời yêu cầu.

– Eg: Will you open the door?

Dùng để diễn tả những dự đoán không có căn cứ

– Eg: It will rain tomorrow.

Dấu hiệu nhận biết

– Trong câu có trạng từ chỉ thời gian trong quá khứ: In + mốc thời gian, Tomorrow, next day/ next week/ next month/ next year, as soon as, until, when…

– Trong câu có các động từ nêu quan điểm, ý kiến: think, believe, suppose, promise, Perhaps, probably…

Bài tập thực hành có đáp án

Chia động từ trong ngoặc theo thì tương lai đơn

1. I’m afraid I _______(not/ be) able to come tomorrow.

2. Because of the train strike, the meeting _______(not/ take) place at 9 o’clock.

3. A: “Go and tidy your room.”

B: “Yeah. I ______( do) it!”

4. If it rains, we ________ (not/ go) to the beach.

5. In my opinion, she ______ (pass) the exam.

6. A: “I’m driving to the party, would you like a lift?”

B: “Okay, I ______(not/ take) the bus, I’ll come with you.”

7. He ______ ( buy) the car if he can afford it.

8. It’s a secret, promise me you ______ (not/ tell) anyone.

9. According to the weather forecast, it _______ (snow) tomorrow.

10. A: “I’m really hungry.”

B: “In that case we _______ (not/ wait) for John.”

Đáp án

1. won’t be

2. won’t take

3. will do

4. won’t go

5. will pass

6. won’t take

7. will buy

8. won’t tell

9. will snow

10. won’t wait

 

 

Leave a reply