Thì quá khứ tiếp diễn – Past Continuous tense

1
79
thì quá khứ tiếp diễn

Thì quá khứ tiếp diễn là một trong những thì quá khứ hay được sử dụng nhất trong tiếng Anh. Bài viết dưới đây cung cấp những kiến thức cơ bản về cấu trúc, cách dùng và dấu hiệu nhận biết của thì quá khứ tiếp diễn để các bạn có thể học và thực hành nó một cách tốt nhất.

Thì quá khứ tiếp diễn

Xem thêm: câu điều kiện.

Khái niệm thì quá khứ tiếp diễn

Là thì được dùng khi muốn nhấn mạnh diễn biến hay quá trình của sự vật hay sự việc hoặc thời gian sự vật hay sự việc đó diễn ra.

Thì quá khứ tiếp diễn

Cấu trúc

Thể khẳng định(+)

  • S + was/ were + V-ing + O
  • Eg: I was thinking about him last night.

Thể phủ định (-)

  • S + was/were + not + V-ing + O
  • Eg: I wasn’t thinking about him last night.

Thể nghi vấn(?)

  •  Was/were + S + V-ing + O ?
  • Eg: Were you thinking about him last night?

Lưu ý:

– S: chủ ngữ

– V-ing: động từ thêm đuôi -ing

– O: tân ngữ.

– Dùng was khi chủ ngữ là: He, she, I, It.

– Dùng were khi chủ ngữ là: They, We, You.

– Was/Were + not = Wasn’t/Weren’t.

– Cách chia động từ thêm đuôi -ing xem thêm ở bài thì hiện tại tiếp diễn

Cách dùng

– Dùng để mô tả một sự việc, hành động đang xảy ra trong qua khứ.

Eg: When my mother got there, it was 9 p.m.

– Diễn tả một hành động đang xảy ra thì có một hành động khác xen vào.

Eg: I was playing game  when she phoned.

– Diễn tả 2 hành động đồng thời xảy ra trong quá khứ.

Eg: While I was taking a bath, she was using the computer.

– Dùng để diễn tả hành động theo thói quen trong quá khứ.

Eg: He was talking constantly in class in those days.

Dấu hiệu nhận biết

– Trong câu có các trạng từ chỉ thời tại những thời điểm xác định.

  • At + giờ + thời gian trong quá khứ (at 12 o’clock last night,…)
  • At this time + thời gian trong quá khứ. (at this time two weeks ago, …)
  • In + năm (in 2000, in 2005)
  • In the past (trong quá khứ)

– Trong câu có “When’, “While” diễn tả hành động đang xảy ra thì có hành động khác xen vào hoặc đồng thời 2 hành động xảy ra.

Trên đây là những kiến thức cơ bản thì quá khứ tiếp diễn hi vọng sẽ nâng cao thêm cho các bạn kiến thức về ngữ pháp tiếng Anh của mình.

Bài tập rèn luyện

Tại đây