Thì quá khứ đơn – Past simple

2
101
thì quá khứ đơn

Thì quá khứ đơn là một trong những thì cơ bản tiếp theo trong ngữ pháp tiếng Anh chúng ta cần tìm hiểu. Hôm nay elsasena chia sẻ cho các bạn tất cả những kiến thức về thì qua khứ đơn một cách dễ hiều nhất.

thì quá khứ đơn

Xem thêm: Thì hiện tại đơn

Khái niệm thì quá khứ đơn

Là thì diễn tả hành động của người hoặc vật đã xảy ra và hoàn thành trong quá khứ.

Cấu trúc

thì quá khứ đơn

Xem thêm: Thì hiện tại tiếp diễn

Động từ to be

– Thể khẳng định(+): S + was/were + O. Eg: I was in Hanoi yesterday.

– Thể phủ định( – ): S + was/were+not+…(was/were + not = wasn’t/weren’t). Eg: I wasn’t in Hanoi yesterday.

– Thể nghi vấn(?): Was/were + S+ …?. Eg: Were you in Hanoi yesterday?

Chú ý:

– Dùng were khi chủ ngữ là: You, we, they.

– Dùng was khi chủ ngữ là : I, he, she, it.

Động từ thường

– Thể khẳng định(+): S+ V-ed + … Eg: I studied English last night.

– Thể phủ định (-): S + did + not + V(nguyên thể).I did not study English last nigh

– Thể nghi vấn: Did + S + V(nguyên thể)+ …? Eg:Did you study English last night?

Lưu ý

Cách chia động từ ở dạng khẳng định:

  • Đối với những động từ theo quy tắc ta chỉ việc thêm ed vào tận cung của động từ. Eg: want => wanted
  • Động từ có tận cùng là “e” chỉ việc thêm “d”. Eg: agree => agreed
  • Động từ có tận cùng là “y” trước nó là 1 phụ âm ta chuyển “y” thành “i” rồi thêm “ed”. Eg: study => studied
  • Động từ có 1 âm tiết tận cùng là 1 phụ âm, trước nó là 1 nguyên âm(a, i,o,u,e) thì ta nhân đôi phụ âm cuối rồi thêm “ed”. Eg: stop => stopped
  • Đối với các động từ bất quy tắc thì cách chia tại đây (tra cột thứ 2). Eg: go => went

Cách dùng thì quá khứ đơn

– Dùng để diễn tả hành động diễn ra một hoặc một vài lần và đã kết thúc trong quá khứ. (Eg: She went home every Sunday).

– Dùng để diễn tả hành động xảy ra liên tiếp  trong quá khứ. (Eg: My sister came home, switched on the computer and checked her e-mails).

– Diễn tả một hành động đang xảy ra thì một hành động khác xen vào trong quá khứ. (Eg:When i was cooking, she came).

– Dùng trong câu điều kiện loại 2.(Eg: If I were you, I would do it).

Dấu hiệu nhận biết

Trong câu có các từ: yesterday, last night/ last week/ last month/ last year, ago, when.

Bài tập thực hành

Tại đây

 

 

 

 

 

2 comments

Leave a reply