Nguyên Âm Đơn Trong Tiếng Anh

0
138
nguyên âm đơn

Học nguyên âm đơn là một trong những điều cơ bản giúp giúp chúng ta phát âm được chuẩn xác các từ trong tiếng Anh.Khi bạn phát âm được chính xác thì bạn có thể nghe và giao tiếp được với người bản xứ một cách tự tin hơn. Sau đây chúng ta hãy cùng nhau tìm hiểu về 12 nguyên âm đơn và cách phát âm sao cho đúng nhất nhé.

nguyen-am-don

Nguyên âm đơn

Nguyên âm đơn là gì?

Nguyên âm đơn là một âm thanh  ngôn ngữ nói của 44 âm trong tiếng Anh,được phát âm với thanh quản mở, do đó không có sự tích lũy áp suất không khí trên bất cứ điểm nào ở thanh quản.

nguyên âm đơn

Nguyên âm đơn

Các loại nguyên âm đơn

Nguyên âm đơn có 12 âm được chia làm 2 loại :

  • Nguyên âm ngắn:
  1. / i / : fit ,  sit , hit …
  2. / e / : fell, end, west…
  3. / ɒ / : pot, shot, cot…
  4. / ʊ / : put, good, foot..
  5. / ə / : about, affect, alarm…
  6. / ʌ / : cut, hug, gun…
  • Nguyên âm dài :
  1. / i: / : tea /ti:/ , teacher /ˈtiːtʃə(r), bee /bi:/…
  2. / æ / : Cat/kæt/, Bag /bæg/, Black /blæk/, Hand /hænd/, Map /mæp/..
  3. / ɔ: / : port, dawn,short…
  4. / a: / : bar,card, start…
  5. / u: / : food, too,soon…
  6. /ɜ:/ : bird, first, work…

Cách phát âm :

phat-am-nguyen-am

Phát âm nguyên âm đơn.

  • / i: /, / i / , / ʊ / , / u: / : miệng mở khá ít , phá âm ngắn gọn.
  • / e /, / ə /, /ɜ:/, / ɔ: / :  miệng mở nhiều hơn 1 chút,phát âm hơi kéo dài.
  • / ʊ /, / æ /, / ʌ /, / a: / : phát âm ngắn gọn,miệng hơi khép lại ,phát âm ra bằng lưỡi.

Bài tập về nguyên âm đơn

  • Tìm từ có cách phát âm khác so với các từ còn lại :

1. A. rough B. sum C. utter D. union
2. A. noon B. tool C. blood D. spoon
3. A. thought B. tough C. taught D. bought
4. A. knit B. hide C. tide D. fly
5. A. put B. could C. push D. moon
6. A. hear B. clear C. bear D. ear
7. A. heat B. great C. beat D. meat
8. A. blood B. pool C. food D. tool
9. A. mouse B. could C. would D. put
10. A. course B. court C. pour D. courage.
11. A. breath B. breathe C. thank D. threat.
12. A. new B. sew C. few D. nephew.
13. A. sun B. sure C. success D. sort.
14. A. month B. much C. come D. home.
15. A. wood B. food C. look D. foot.
16. A. post B. though C. how D. clothes.
17. A. beard B. bird C. learn D. turn
18. A. false B. laugh C. glass D. after.
19. A. camp B. lamp C. cupboard D. apart.

Trên đây là tổng hợp 12 nguyên âm và cách phát âm,các bạn nên thường xuyên luyện tập để  nâng cao kĩ năng giao tiếp nhé.

Bài viết liên quan :

Quy tắc trọng âm

Các bước luyện nghe tiếng Anh bản xứ hiệu quả dành cho người mới bắt đầu

Leave a reply