Học nguyên âm đôi trong tiếng Anh

1
166
nguyên âm đôi

Khi học tiếng Anh thì điều cơ bản và quan trọng nhất là phát âm chính xác nguyên âm.Nguyên âm được chia làm 2 loại : nguyên âm đôinguyên âm đơn.Sau đây chúng ta sẽ tìm hiểu về cách phát âm và các loại nguyên âm đôi.

nguyen-am-doi

nguyên âm đôi

Khái niệm nguyên âm đôi

Nguyên âm đôi là sự kết hợp của 2 nguyên âm đơn với nhau,lưỡi có thể di chuyển trong khi phát âm.

Các loại nguyên âm đôi

Có 8 nguyên âm đôi và được chia làm 3 loại:

  • Có tận cùng là  ə : /ɪə/,  /eə/ ,  /ʊə/.
  • Có tận cùng là  ɪ : /eɪ/ , /ai/ , /ɔɪ/.
  • có tận cùng là ʊ : /əʊ/ , /aʊ/.

Cách phát âm

phat-am-nguyen-am-doi

Phát âm nguyên âm đôi

  • /ɪə/ : Khóe miệng hơi mở,lưỡi ở vị trí trung bình để phát âm ɪ. Sau đó thu miệng lại,lưỡi nâng cao để phát âm ə.
  • /eə/ : Khóe miệng hơi mở , lưỡi ở vị trí trung bình để phát âm  e. Sau đó thu miệng lại,lưỡi kéo về phía sau để phát âm ə.
  • /ʊə/ : Miệng tru tròn,nâng cao lưỡi để phát âm ʊ.Sau đó thả lỏng miệng và lưỡi đồng thời phát âm ə.
  • /eɪ/ : Miêng mở tự nhiên,lưỡi nâng lên độ cao vừa phải đồng thời phát âm /e/.Rồi nâng quai hàm từ từ phát âm /ɪ/. Lưu ý âm /e/ phát âm dài hơn âm /ɪ/.
  • /ai/ : Miêng mở rộng, lưỡi hạ thấp đồng thời phát âm /a/. Rồi nâng quai hàm từ từ phát âm /ɪ/. Lưu ý âm /a/ phát âm dài hơn âm /ɪ/.
  • /ɔɪ/ : Hạ quai hàm, lưỡi kéo về phía sau đồng thời phát âm /ɔ/. Rồi nâng quai hàm từ từ phát âm /ɪ/.
  • /əʊ/ : Miệng mở tự nhiên, lưỡi ở vị trí trung bình để phát âm ə. Rồi tru tròn miệng để phát âm /ʊ/.
  • /aʊ/ : Miệng mở rộng, lưỡi hạ thấp, đầu lưỡi chạm chân răng đồng thời phát âm /a/.

Bài tập thực hành

Khoanh tròn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại.

1.A.goodB.bookC.bootD.foot
2.A.deadB.beanC.meatD.seat
3.A.woolB.woodC.foodD.foot
4.A.clearB.earC.heardD.near
5.A.countryB.countC.nounD.ground
6.A.howB.towC.howlD.brown
7.A.sootB.stoodC.crookD.too
8.A.suitableB.biscuitC.buildingD.guilty
9.A.existB.examC.exactD.mix
10.A.insteadB.leaveC.readyD.steady
11.A.roughB.coupleC.aroundD.double
12.A.hookB.shookC.coolD.foot
13.A.beamB.dealC.wealthD.mean
14.A.pourB.nounC.groundD.doubt
15.A.snowB.slowC.lowD.now
16.A.pearB.earlyC.earnD.yearn
17.A.ceaseB.decreaseC.releaseD.deafness
18.A.enoughB.thoughC.toughD.rough
19.A.noonB.foodC.footD.moon
20.A.creativeB.creatureC.teaD.dean

Trên đây là những hướng dẫn cơ bản về học phát âm  nguyên âm đôi.Hi vọng sau bài học này các bạn có thể nâng cao khả năng tiếng Anh của mình.